5/18(月)~5/22(金)の予定(よてい)
2026年5月18日 13時28分(5/18(げつ)から 5/22 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 5/18 to 5/22.
预定5月18日至5月22日
Dự kiến từ ngày 18/5 đến hết ngày 22/5
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(5/18(げつ)から 5/22 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 5/18 to 5/22.
预定5月18日至5月22日
Dự kiến từ ngày 18/5 đến hết ngày 22/5
私たちは 昨日、 徳島中央高校の 夜間部と 交流会を しました。
(わたしたちは きのう、 とくしまちゅうおうこうこうの やかんぶと こうりゅうかいを しました。)
-Yesterday, we had a get-together with the evening division of Tokushima Chuo High School.
-昨天,我们和德岛中央高中夜校部进行了一次聚会。
-Hôm qua, chúng tôi đã có buổi gặp mặt với khối học sinh buổi tối của trường trung học Tokushima Chuo.
高校生が とても やさしくて、 楽しい 交流会に なりました。
(こうこうせいが とても やさしくて、 たのしい こうりゅうかいに なりました。)
-The high school students were very kind, and it was a fun exchange event.
-高中生们非常友善,这是一次有趣的交流活动。
-Các em học sinh trung học rất tốt bụng, và đó là một sự kiện giao lưu vui vẻ.
私たちは 先週、 生徒会交流会を しました。
(わたしたちは せんしゅう、 せいとかいこうりゅうかいを しました。)
-We held a student council exchange meeting last week.
-我们上周举行了一次学生会交流会议。
-Tuần trước, chúng tôi đã tổ chức một buổi gặp mặt trao đổi giữa các thành viên hội đồng học sinh.
まず、 私たちは 生徒会活動の ことを 知りました。
(まず、 わたしたちは せいとかいかつどうの ことを しりました。)
-First, we learned about student council activities.
-首先,我们了解了学生会的活动。
-Đầu tiên, chúng tôi tìm hiểu về các hoạt động của hội học sinh.
次に、 私たちは ペアを かえて、 自己紹介を しました。
(つぎに、 わたしたちは ぺあを かえて、 じこしょうかいを しました。)
-Next, we switched partners and introduced ourselves.
-接下来,我们交换了搭档,并进行了自我介绍。
-Tiếp theo, chúng tôi đổi bạn cùng nhóm và tự giới thiệu bản thân.
最後に、 私たちは ミニゲームを しました。
(さいごに、 わたしたちは みにげーむを しました。)
-Let's interact a lot in classes and school events.
-让我们在课堂和学校活动中多互动。
-Hãy tích cực tương tác trong các giờ học và các hoạt động của trường.
みんなが 仲良く なった 交流会でした。
(みんなが なかよく なった こうりゅうかいでした。)
-It was a get-together where everyone became friends.
-那是一次聚会,大家在聚会上都成了朋友。
-Đó là một buổi gặp gỡ mà mọi người đều trở thành bạn bè.
技術の 授業が ありました。
(ぎじゅつの じゅぎょうが ありました。)
― We had a technology class.
― 我们上了一节技术课。
― Chúng tôi có một tiết học về công nghệ.
私たちは、知っている 野菜について 話し合いました。
(わたしたちは、しっている やさいについて はなしあいました。)
― We talked about vegetables we knew.
― 我们聊了聊我们熟悉的蔬菜。
― Chúng tôi đã nói về những loại rau củ mà chúng tôi biết.
学校で 育てる 野菜は、何がいいか 考えました。
(がっこうで そだてる やさいは、なにがいいか かんがえました。)
― We thought about what kind of vegetables would be good to grow at school.
― 我们思考了哪些蔬菜适合在学校种植。
― Chúng tôi đã suy nghĩ xem nên trồng loại rau nào ở trường.
(5/11(げつ)から 5/15 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 5/11 to 5/15.
预定5月11日至5月15日
Dự kiến từ ngày 11/5 đến hết ngày 15/5