1/26(月)~1/30(金)の予定(よてい)
2026年1月23日 17時26分(1/26(月)から 1/30(きん)の よてい です。)
Scheduled from 1/26 to 1/30.
预定1月26日至1月30日
Dự kiến từ ngày 26/1 đến hết ngày 30/1
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(1/26(月)から 1/30(きん)の よてい です。)
Scheduled from 1/26 to 1/30.
预定1月26日至1月30日
Dự kiến từ ngày 26/1 đến hết ngày 30/1
(びじゅつの じゅぎょうの ようすです)
(かみの うえに えのぐや すみ、「まほうの みず」を たらし、できた もようの なかから どうぶつを さがしました)
(そのご、みつけた どうぶつたちを えがきだし、なまえを つけました)
(よにも ふしぎな どうぶつたちが あつまりました)
This is an art class.
The students dripped paint, ink, and "magic water" onto paper, then looked for animals in the patterns that formed. They drew the animals they found and gave them names. It was a truly fascinating collection of animals.
这是一堂美术课。
学生们将颜料、墨水和“魔法水”滴在纸上,然后在形成的图案中寻找动物。他们画出找到的动物,并给它们取名字。这真是一个令人着迷的动物收藏。
Đây là một lớp học mỹ thuật.
Các học sinh nhỏ giọt sơn, mực và "nước thần" lên giấy, sau đó tìm kiếm các loài động vật trong những hình thù hình thành. Họ vẽ những con vật tìm thấy và đặt tên cho chúng. Đó thực sự là một bộ sưu tập động vật vô cùng thú vị.
(1/19(月)から 1/23(きん)の よてい です。)
Scheduled from 1/19 to 1/23.
预定1月19日至1月23日
Dự kiến từ ngày 19/1 đến hết ngày 23/1
(1/14、まいとしこうれいの かきぞめたいかいを おこないました)
(せいとさんたちは、「にっしんげっぽ」「あらたなけつい」「ゆうこうのせいしん」といったことばを いっかくずつ ていねいに かきました)
On January 14th, the annual calligraphy competition was held. The students carefully wrote phrases such as "daily progress," "new determination," and "spirit of friendship," stroke by stroke.
1月14日,一年一度的书法比赛举行。学生们一笔一划地认真书写了“每日进步”、“新的决心”、“友谊精神”等词句。
Ngày 14 tháng 1, cuộc thi thư pháp thường niên đã được tổ chức. Các học sinh đã cẩn thận viết từng nét chữ như "tiến bộ mỗi ngày", "quyết tâm mới" và "tinh thần hữu nghị".
(1/12(月)から 1/16(きん)の よてい です。)
Scheduled from 1/12 to 1/16.
预定1月12日至1月16日
Dự kiến từ ngày 12/1 đến hết ngày 16/1