ブログ

最近の話題(さいきんのわだい)

理科の実験(りかのじっけん)

理科の実験の様子です。
重曹(炭酸水素ナトリウム)のはたらきを調べるため、
カルメ焼きやホットケーキをつくりました。

 

りかの じっけんの ようすです。
じゅうそう(たんさんすいそなとりうむ)の はたらきを しらべるため
かるめやきや ほっとけーきを つくりました。

This is a picture of a science experiment.
In order to investigate the function of sodium bicarbonate,
We made carmeyaki and pancakes.

这是一张科学实验的照片。
为了研究碳酸氢钠的功能,
我们做了carmeyaki和煎饼。

Đây là hình ảnh của một thí nghiệm khoa học.
Để nghiên cứu chức năng của natri bicarbonate,
Chúng tôi làm carmeyaki và bánh kếp.

0

とくしまクイズ

総合学習の時間に「とくしまクイズ」に挑戦しました。
出題内容は、徳島の観光スポットや名産品、方言や昔話と様々です。
難しい問題もありましたが、楽しみながら徳島の魅力を学ぶことができました。

(そうごうがくしゅうの じかんに 「とくしまクイズ」に ちょうせんしました)
(しゅつだいないようは、とくしまの かんこうすぽっとや めいさんひん、ほうげんや むかしばなしと さまざまです)
(むずかしい もんだいも ありましたが、たのしみながら とくしまの みりょくを まなぶことが できました)

During the comprehensive study period, we took on the ``Tokushima Quiz.''
The content of the quiz varies from Tokushima's tourist spots and local products to dialects and folk tales.
Although there were some difficult problems, we were able to have fun and learn about the charms of Tokushima.

综合学习期间,我们进行了“德岛测验”。
问答内容涵盖德岛的旅游景点、土特产、方言、民间故事等。
尽管遇到了一些困难,但我们还是能够享受乐趣并了解德岛的魅力。

Trong thời gian nghiên cứu toàn diện, chúng tôi đã thực hiện ``Câu đố Tokushima.''
Nội dung của câu đố đa dạng, từ các điểm du lịch và sản phẩm địa phương của Tokushima đến các phương ngữ và truyện dân gian.
Mặc dù có một số vấn đề khó khăn nhưng chúng tôi đã có thể vui chơi và tìm hiểu về sự hấp dẫn của Tokushima.

0

調理実習(ちょうりじっしゅう)

家庭科で、初めての調理実習をしました。

今回はカレーライスとサラダを作りました。

普段から料理をする人は、テキパキとできていました。さすがです。

みなさん、おいしそうに食べていました。

(かていかで、はじめての ちょうりじっしゅうを しました。

こんかいは カレーライスと サラダを つくりました。

ふだんから りょうりを するひとは、てきぱきと できて いました。さすが です。

みなさん、おいしそうに たべて いました。)

 We had our first cooking class in home economics.

This time, the students made curry rice and salad.

People who usually cook were able to do it efficiently.As expected.

Everyone ate deliciously.

 我们上了第一堂家政烹饪课。

这次,学生们做了咖喱饭和沙拉。

经常做饭的人都能高效地做饭。正如预期的那样。

每个人都吃得非常美味。

Chúng tôi có lớp học nấu ăn đầu tiên về kinh tế gia đình.

Lần này, học sinh làm cơm cà ri và salad.

Những người thường xuyên nấu nướng có thể làm việc đó một cách hiệu quả.Như mong đợi.

Mọi người ăn rất ngon miệng.

0

ボウリング大会(ぼうりんぐたいかい)

校外で、ボウリング大会を行いました。

初めてボウリングをする人もいましたが、みんなで盛り上がりました!

みなさん、とても楽しそうでした!

(こうがいで、ぼうりんぐたいかいを おこないました。

はじめて ぼうりんぐを する ひとも いましたが、みんなで もりあがりました。

みなさん、とても たのしそう でした!)

We held a bowling tournament outside the school.

Some of us were bowling for the first time, but everyone had a great time!

Everyone looked like they were having a lot of fun!

我们在校外举办了一场保龄球比赛。

我们中的一些人是第一次打保龄球,但每个人都玩得很开心!

每个人似乎都玩得很开心!

Chúng tôi tổ chức một giải đấu bowling bên ngoài trường học.

Một số người trong chúng tôi lần đầu tiên chơi bowling, nhưng mọi người đều có khoảng thời gian vui vẻ!

Mọi người dường như có rất nhiều niềm vui!

0

あべ副大臣来校(あべふくだいじんらいこう)

文部科学省の、あべ副大臣がしらさぎ中学校に来てくださいました。

それぞれのコースの授業をじっくりと見て頂きました。

チャレンジコースの英語では、ゲストとして参加してくださり、生徒さんからの質問に答えて頂きました。

 

 (もんぶかがくしょうの、あべ ふくだいじんが しらさぎちゅうがっこうに きてくださいました。

それぞれの こーすの じゅぎょうを じっくりと みて いただきました。

ちゃれんじこーすの えいごでは、げすと として さんか してくださり、せいとさんからの しつもんに こたえて いただきました。)

 

教育現場の現状に迫る! あべ副大臣 in 徳島(4) 〜徳島中央高校、しらさぎ中学校(夜間中学)〜 (youtube.com)

 

Deputy Minister Abe of the Ministry of Education, Culture, Sports, Science and Technology visited Shirasagi Junior High School.

Deputy Minister Abe carefully looked at the lessons in each course.

She participated as a guest during the English Challenge Course and answered questions from the students.

 

日本文部科学省副大臣安倍访问白鹭中学。

安倍副大臣认真旁听了各门课程的教学内容。

她作为嘉宾参加了英语挑战课程并回答了学生的问题。

 

Thứ trưởng Abe của Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ đến thăm trường trung học cơ sở Shirasagi.

Thứ trưởng Abe kiểm tra kỹ càng các lớp học của từng khóa học.

 Cô đã tham gia với tư cách khách mời trong Khóa học Thử thách Tiếng Anh và giải đáp các thắc mắc của học viên.

0

羽畑農園の冬(はばたけのうえんのふゆ)

本日、ジャガイモを収穫しました。
土の中で大きなジャガイモがたくさん育っていました。

(ほんじつは、じゃがいもを しゅうかくしました)
(つちの なかで おおきな じゃがいもが たくさん そだっていました)

Today we harvested potatoes.
Many large potatoes were growing in the soil.

今天我们收获了土豆。
土里长着许多大土豆。

Hôm nay chúng tôi thu hoạch khoai tây.
Nhiều củ khoai tây lớn đang mọc trên đất.

 

0