2/23(月)~3/1(日)の予定(よてい)
2026年2月20日 17時37分(2/23(月)から 3/1(にち)の よてい です。)
Scheduled from 2/23 to 3/1.
预定2月23日至3月1日
Dự kiến từ ngày 23/2 đến hết ngày 1/3
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(2/23(月)から 3/1(にち)の よてい です。)
Scheduled from 2/23 to 3/1.
预定2月23日至3月1日
Dự kiến từ ngày 23/2 đến hết ngày 1/3
(2/16(月)から 2/20(きん)の よてい です。)
Scheduled from 2/16 to 2/20.
预定2月16日至2月20日
Dự kiến từ ngày 16/2 đến hết ngày 20/2
(ALTとして、あたらしい せんせいが きてくださいました。
せいとたちは、しらさぎちゅうがっこう の ことを しょうかいして、せんせいは じこしょうかいを してくれました。)
We have a new teacher joining us as an ALT.
The students introduced themselves to Shirasagi Junior High School, and the new teacher introduced himself.
我们学校新来了一位ALT(助理语言教师)。
学生们向白鹭中学做了自我介绍,新老师也做了自我介绍。
Chúng ta có một giáo viên mới gia nhập đội ngũ với vai trò là giáo viên trợ giảng tiếng Anh (ALT).
Các học sinh tự giới thiệu bản thân với trường THCS Shirasagi, và giáo viên mới cũng tự giới thiệu về mình.
(かていか の じゅぎょう で、ちょうりじっしゅう を おこないました。
「ごもくやきそば」と「すーみーたん」を つくりました。
みんなで きょうりょくして、おいしく つくることが できました。)
We had a cooking class in our home economics class.
The students made "Gomoku Yakisoba" and "Sumitan."
We all worked together to make something delicious.
我们在家政课上安排了一堂烹饪课。
学生们制作了“五目炒面”和“粟米湯”。
我们齐心协力做出了美味的食物。
Chúng tôi có một lớp học nấu ăn trong môn học nội trợ.
Các học sinh đã làm món "Gomoku Yakisoba" và "Sumitan".
Chúng tôi đã cùng nhau làm ra một món ăn ngon tuyệt.
(2/9(月)から 2/13(きん)の よてい です。)
Scheduled from 2/9 to 2/13.
预定2月9日至2月13日
Dự kiến từ ngày 9/2 đến hết ngày 13/2