4/20(月)~4/24(金)の予定(よてい)
2026年4月20日 16時56分(4/20(げつ)から 4/24 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 4/20 to 4/24.
预定4月20日至4月24日
Dự kiến từ ngày 20/4 đến hết ngày 24/4
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(4/20(げつ)から 4/24 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 4/20 to 4/24.
预定4月20日至4月24日
Dự kiến từ ngày 20/4 đến hết ngày 24/4
私たちは 今日、 対面式が ありました。
(わたしたちは きょう、 たいめんしきが ありました。)
-We had an in-person meeting today.
-我们今天举行了一次面对面会议。
-Hôm nay chúng tôi đã có một cuộc họp trực tiếp.
在校生の 代表が 歓迎の ことばを 言いました。
(ざいこうせいの だいひょうが かんげいの ことばを いいました。)
-A representative of the current students gave a welcome speech.
-在校学生代表致欢迎辞。
-Một đại diện của các sinh viên hiện tại đã có bài phát biểu chào mừng.
そして、 新入生の 代表が お礼の ことばを 言いました。
(そして、 しんにゅうせいの だいひょうが おれいの ことばを いいました。)
-Then, a representative of the new students gave a thank-you speech.
-随后,一名新生代表发表了感谢致辞。
-Tiếp theo, một đại diện của các sinh viên mới đã có bài phát biểu cảm ơn.
授業や 行事で たくさん 交流しましょう。
(じゅぎょうや ぎょうじで たくさん こうりゅうしましょう。)
-Let's interact a lot in classes and school events.
-让我们在课堂和学校活动中多互动。
-Hãy tích cực tương tác trong các giờ học và các hoạt động của trường.
(4/13(げつ)から 4/17 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 4/13 to 4/17.
预定4月13日至4月17日
Dự kiến từ ngày 13/4 đến hết ngày 17/4
私たちは 今日、 入学式が ありました。
(わたしたちは きょう、 にゅうがくしきが ありました。)
-We had our entrance ceremony today.
-我们今天举行了入学仪式。
-Hôm nay chúng tôi đã tổ chức lễ nhập học.
9名の 生徒が 入学しました。
(9めいの せいとが にゅうがくしました。)
-Nine students have enrolled.
-已有九名学生报名。
-Đã có chín sinh viên đăng ký.
私たちは、 新しい 仲間が 増えて うれしいです。
(わたしたちは、 あたらしい なかまが ふえて うれしいです。)
-We are happy to have new members joining our team.
-我们很高兴有新成员加入我们的团队。
-Chúng tôi rất vui mừng chào đón các thành viên mới gia nhập đội ngũ.
みんなで いろいろな ことを 学びましょう。
(みんなで いろいろな ことを まなびましょう。)
-Let's all learn many different things together.
-让我们一起学习各种各样的知识吧。
-Chúng ta hãy cùng nhau học hỏi nhiều điều khác nhau.
私たちは 今日、 着任式と 始業式が ありました。
(わたしたちは きょう、 ちゃくにんしきと しぎょうしきが ありました。)
-We had our inauguration ceremony and the start of the school year today.
-今天我们举行了就职典礼,也是新学年的开始。
-Hôm nay là ngày diễn ra lễ nhậm chức và khai giảng năm học mới của chúng tôi.
私たちは、 新しい 先生と 会いました。
(わたしたちは、 あたらしい せんせいと あいました。)
-We met our new teacher.
-我们见到了新老师。
-Chúng tôi đã gặp giáo viên mới của mình.
生徒会長が 「やさしい 言葉と やさしい 気持ちで 話して くれると うれしいです。」と あいさつしました。
(せいとかいちょうが 「やさしい ことばと やさしい きもちで はなして くれると うれしいです。」と あいさつしました。)
-The student council president said in his greeting, "I would be happy if you would speak to us with kind words and kind feelings."
-学生会主席在问候中说:“如果你们能用友善的言语和友善的态度与我们交谈,我会很高兴。”
-Trong lời chào hỏi, chủ tịch hội sinh viên nói: "Tôi sẽ rất vui nếu các bạn nói chuyện với chúng tôi bằng những lời lẽ và cử chỉ tử tế."
みんなで やさしさを 大切に する 一年に しましょう。
(みんなで やさしさを たいせつに する いちねんに しましょう。)
-Let's make this a year where we all cherish kindness.
-让我们把今年变成一个大家都能珍惜善良的一年。
-Hãy cùng nhau biến năm nay thành một năm mà tất cả chúng ta đều trân trọng lòng tốt.