先日、しらさぎ中学校の教員二名で、「福岡市立福岡きぼう中学校」へ行ってきました。
校訓にもあるように、生徒さんたちと先生方が、「ともに学ぶ」その姿がとても素晴らしいと思いました。
授業にも様々な工夫がされていました。
今回学んだことを、しらさぎ中学校に活かしたいと思います。
(せんじつ、しらさぎちゅうがっこうの きょういん 2めいで、「ふくおかしりつ ふくおかきぼうちゅうがっこう」へ いってきました。
こうくんにも あるように、せいとさんたちと せんせいがたが、「ともにまなぶ」その すがたが とても すばらしいと おもいました。
じゅぎょうにも さまざまな くふうが されていました。
こんかい まなんだ ことを、しらさぎちゅうがっこうに いかしたい と おもいます。)

The other day, two teachers from Shirasagi Junior High School visited Fukuoka City Fukuoka Kibo Junior High School.
As stated in the school motto, I thought it was wonderful to see the students and teachers "learning together."
There were also many creative ideas put into the lessons.
We would like to apply what we learned this time to Shirasagi Junior High School.
前几天,白鹭中学的两位老师访问了福冈市福冈希望中学。
正如学校校训所说,看到学生和老师“一起学习”,我觉得非常棒。
课程中也融入了许多富有创意的想法。
我们希望将这次学到的知识应用到白鹭中学。
Mới đây, hai giáo viên từ trường THCS Shirasagi đã đến thăm trường THCS Fukuoka Kibo thuộc thành phố Fukuoka.
Như khẩu hiệu của trường đã nêu, tôi thấy thật tuyệt vời khi chứng kiến học sinh và giáo viên "cùng nhau học tập".
Ngoài ra, có rất nhiều ý tưởng sáng tạo được đưa vào các bài học.
Chúng tôi muốn áp dụng những gì đã học được lần này vào trường THCS Shirasagi.
美術の授業の様子です。
紙の上に絵の具や墨、「魔法の水」を垂らし、できた模様のなかから動物を探しました。
その後、見つけた動物たちを描き出し、名前をつけました。
世にも不思議な動物たちがあつまりました。



(びじゅつの じゅぎょうの ようすです)
(かみの うえに えのぐや すみ、「まほうの みず」を たらし、できた もようの なかから どうぶつを さがしました)
(そのご、みつけた どうぶつたちを えがきだし、なまえを つけました)
(よにも ふしぎな どうぶつたちが あつまりました)
This is an art class.
The students dripped paint, ink, and "magic water" onto paper, then looked for animals in the patterns that formed. They drew the animals they found and gave them names. It was a truly fascinating collection of animals.
这是一堂美术课。
学生们将颜料、墨水和“魔法水”滴在纸上,然后在形成的图案中寻找动物。他们画出找到的动物,并给它们取名字。这真是一个令人着迷的动物收藏。
Đây là một lớp học mỹ thuật.
Các học sinh nhỏ giọt sơn, mực và "nước thần" lên giấy, sau đó tìm kiếm các loài động vật trong những hình thù hình thành. Họ vẽ những con vật tìm thấy và đặt tên cho chúng. Đó thực sự là một bộ sưu tập động vật vô cùng thú vị.
1月14日、毎年恒例の書き初め大会を行いました。
生徒さんたちは、「日進月歩」「新たな決意」「友好の精神」といった言葉を、一画ずつていねいに書きました。




(1/14、まいとしこうれいの かきぞめたいかいを おこないました)
(せいとさんたちは、「にっしんげっぽ」「あらたなけつい」「ゆうこうのせいしん」といったことばを いっかくずつ ていねいに かきました)
On January 14th, the annual calligraphy competition was held. The students carefully wrote phrases such as "daily progress," "new determination," and "spirit of friendship," stroke by stroke.
1月14日,一年一度的书法比赛举行。学生们一笔一划地认真书写了“每日进步”、“新的决心”、“友谊精神”等词句。
Ngày 14 tháng 1, cuộc thi thư pháp thường niên đã được tổ chức. Các học sinh đã cẩn thận viết từng nét chữ như "tiến bộ mỗi ngày", "quyết tâm mới" và "tinh thần hữu nghị".