6/29(月)~7/3(金)の予定(よてい)
2026年6月29日 16時59分(6/29(げつ)から 7/3 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 6/29 to 7/3.
预定6月29日至7月3日
Dự kiến từ ngày 29/6 đến hết ngày 3/7
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(6/29(げつ)から 7/3 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 6/29 to 7/3.
预定6月29日至7月3日
Dự kiến từ ngày 29/6 đến hết ngày 3/7
私たちは 今日、 校外学習が ありました。
(わたしたちは きょう、 こうがいがくしゅうが ありました。)
-We had a field trip today.
-我们今天进行了一次实地考察。
-Hôm nay chúng tôi có một chuyến đi thực tế.
私たちは、 阿波十郎兵衛屋敷に 行って、 人形浄瑠璃を 楽しみました。
(わたしたちは、 あわじゅうろべえやしきに いって、 にんぎょうじょうるりを たのしみました。)
-We went to the Awa Jurobei Residence and enjoyed a puppet show.
-我们去了阿波十郎兵卫宅邸,欣赏了一场木偶戏。
-Chúng tôi đã đến dinh thự Awa Jurobei và thưởng thức một buổi biểu diễn múa rối.
徳島の 伝統文化に 触れる ことが できる 時間でした。
(とくしまの でんとうぶんかに ふれる ことが できる じかんでした。)
-It was a time when I could experience Tokushima's traditional culture.
-那段时间,我得以体验德岛的传统文化。
-Đó là khoảng thời gian tôi được trải nghiệm văn hóa truyền thống của Tokushima.
私たちは、 家庭科の 授業で、 日本の 昔の 子どもたちの 遊び について 学びました。
(わたしたちは、 かていかの じゅぎょうで、 にほんの むかしの こどもたちの あそび についてまなびました。)
―In our home economics class, we learned about the games that children used to play in Japan.
―在我们的家政课上,我们学习了日本儿童过去玩的游戏。
―Trong giờ học kinh tế gia đình, chúng tôi đã học về những món đồ chơi mà trẻ em Nhật Bản ngày xưa thường chơi.
私たちは、「けん玉」を 体験 しました。
(わたしたちは、「けんだま」を たいけん しました。)
―We tried playing kendama (a Japanese cup-and-ball game).
―我们尝试玩了剑玉(一种日本杯球游戏)。
―Chúng tôi đã thử chơi kendama (một trò chơi dùng cốc và bóng của Nhật Bản).
そして、簡単な おもちゃを 作りました。
(そして、かんたんな おもちゃを つくりました。)
―And then we made a simple toy.
―然后我们做了一个简单的玩具。
―Và sau đó chúng tôi đã làm một món đồ chơi đơn giản.
(6/22(げつ)から 6/26 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 6/22 to 6/26.
预定6月22日至6月26日
Dự kiến từ ngày 22/6 đến hết ngày 26/6
(6/15(げつ)から 6/20 (ど)の よてい です。)
Scheduled from 6/15 to 6/20.
预定6月15日至6月20日
Dự kiến từ ngày 15/6 đến hết ngày 20/6