
音楽の 授業に、ゲストの 先生が 来てくれました。
(おんがくの じゅぎょうに、げすとの せんせいが きてくれました。)
― A guest teacher came to our music class.
― 我们音乐课请了一位客座老师。
― Chúng tôi đã mời một giáo viên khách mời đến dạy lớp nhạc của mình.
先生は いろいろな 国の 楽器や 歌を 披露してくれました。
(せんせいは いろいろな くにの がっきや うたを ひろうしてくれました。)
― That teacher performed music and songs from various countries.
― 老师展示了来自不同国家的乐器和歌曲。
― Cô giáo đã giới thiệu các nhạc cụ và bài hát từ nhiều quốc gia khác nhau.
その後、リンバージャックという 珍しい 楽器を みんなで 演奏しました。
(そのあと、りんばーじゃっくという めずらしい がっきを みんなで えんそうしました。)
― After that, the students played a rare instrument called the "Lumberjack" together.
― 之后,学生们一起演奏了一种叫做“limberjack”的奇特乐器。
― Sau đó, tất cả học sinh cùng nhau chơi một loại nhạc cụ khác thường gọi là "limberjack".

私たちは 今日、 避難訓練が ありました。
(わたしたちは きょう、 ひなんくんれんが ありました。)
-We had an evacuation drill today.
-我们今天进行了疏散演习。
-Hôm nay chúng tôi đã có một cuộc diễn tập sơ tán.
私たちは、 震度6の 地震が 来たと 思って、 一次避難と 二次避難を しました。
(わたしたちは、 しんど6の じしんが きたと おもって、 いちじひなんと にじひなんを しました。)
-We assumed a magnitude 6 earthquake had struck and proceeded with both primary and secondary evacuations.
-我们假设发生了6级地震,并进行了初步和二次疏散。
-Chúng tôi cho rằng một trận động đất mạnh 6 độ Richter đã xảy ra và tiến hành cả việc sơ tán ban đầu và sơ tán thứ cấp.
避難する ときは、 「押さない」 「走らない」 「しゃべらない」 「戻らない」を 意識しましょう。
(ひなんする ときは、 「おさない」 「はしらない」 「しゃべらない」 「もどらない」を いしきしましょう。)
-When evacuating, remember to "don't push," "don't run," "don't talk," and "don't go back."
-撤离时,请记住“不要推搡”、“不要奔跑”、“不要说话”、“不要返回”。
-Khi sơ tán, hãy nhớ "đừng xô đẩy", "đừng chạy", "đừng nói chuyện" và "đừng quay lại".


私たちは 今日、 美術の 授業が ありました。
(わたしたちは きょう、 びじゅつの じゅぎょうが ありました。)
-We had art class today.
-我们今天上了美术课。
-Hôm nay chúng tôi có tiết học mỹ thuật.
まず、 私たちは 自画像を 描きました。
(まず、 わたしたちは じがぞうを かきました。)
-First, we drew self-portraits.
-首先,我们画了自画像。
-Đầu tiên, chúng tôi vẽ chân dung tự họa.
次に、 私たちは 新しい 生物を 生み出しました。
(つぎに、 わたしたちは あたらしい せいぶつを うみだしました。)
-Next, we created new life forms.
-接下来,我们创造了新的生命形式。
-Tiếp theo, chúng ta đã tạo ra những dạng sống mới.
しらさぎアートの 世界の 完成が とても 楽しみです。
(しらさぎあーとの せかいの かんせいが とても たのしみです。)
-I'm really looking forward to seeing the completion of the Shirasagi Art world.
-我非常期待看到白鹭艺术世界的最终完成。
-Tôi thực sự rất mong chờ được chứng kiến sự hoàn thiện của thế giới nghệ thuật Shirasagi.