生徒会交流会(せいとかいこうりゅうかい)
2026年5月13日 16時24分
私たちは 先週、 生徒会交流会を しました。
(わたしたちは せんしゅう、 せいとかいこうりゅうかいを しました。)
-We held a student council exchange meeting last week.
-我们上周举行了一次学生会交流会议。
-Tuần trước, chúng tôi đã tổ chức một buổi gặp mặt trao đổi giữa các thành viên hội đồng học sinh.
まず、 私たちは 生徒会活動の ことを 知りました。
(まず、 わたしたちは せいとかいかつどうの ことを しりました。)
-First, we learned about student council activities.
-首先,我们了解了学生会的活动。
-Đầu tiên, chúng tôi tìm hiểu về các hoạt động của hội học sinh.
次に、 私たちは ペアを かえて、 自己紹介を しました。
(つぎに、 わたしたちは ぺあを かえて、 じこしょうかいを しました。)
-Next, we switched partners and introduced ourselves.
-接下来,我们交换了搭档,并进行了自我介绍。
-Tiếp theo, chúng tôi đổi bạn cùng nhóm và tự giới thiệu bản thân.
最後に、 私たちは ミニゲームを しました。
(さいごに、 わたしたちは みにげーむを しました。)
-Let's interact a lot in classes and school events.
-让我们在课堂和学校活动中多互动。
-Hãy tích cực tương tác trong các giờ học và các hoạt động của trường.
みんなが 仲良く なった 交流会でした。
(みんなが なかよく なった こうりゅうかいでした。)
-It was a get-together where everyone became friends.
-那是一次聚会,大家在聚会上都成了朋友。
-Đó là một buổi gặp gỡ mà mọi người đều trở thành bạn bè.