ベーシックコースで、かしわ餅を作りました。
あんこのことを知らない人もいましたが、作った後、みんなでおいしく食べました。
(べーしっくこーすで、かしわもちを つくりました。
あんこの ことを しらない ひとも いましたが、つくったあと、みんなで おいしく たべました。)


In the basic course, students made kashiwa mochi.
Some students didn't know what red bean paste was, but after making it, everyone enjoyed it.

在基础课程中,学生们制作了柏麻糬。
有的同学不知道红豆沙是什么,但做出来后,大家都吃得很开心。


Trong khóa học cơ bản, học viên làm kashiwa mochi.
Một số học sinh chưa biết nhân đậu đỏ là gì nhưng sau khi làm xong ai cũng thích thú.
4/29(月)~5/3(金) の予定です。
(4/29(げつ)から 5/3(きん)の よてい です。)
生徒配布(4.29~5.3).pdf
Scheduled from 4/29 to 5/3.
预定4月29日至5月3日
Dự kiến từ ngày 4/29 đến hết ngày 5/3
4月22日、羽畑農園で夏野菜の種まきをしました。
今年はとうもろこし、とうがらし、おくら、ラディッシュ、きゅうり、トマトなどを栽培します。
生徒さん達が一粒ずつ丁寧に種まきをしてくれました。


(4/22,はばたけのうえんで なつやさいの たねまきを しました)
(ことしは、とうもろこし、とうがらし、おくら、らでぃっしゅ、きゅうり、とまとなどを さいばい します)
(せいとさんたちが ひとつぶずつ ていねいに たねまきを してくれました)
On April 22nd, we sowed summer vegetables in the school garden.
This year we will be growing corn, chili peppers, okra, radish, cucumbers,tomato,etc.
The students carefully sowed the seeds.
4月22日,我们在学校菜园里播种夏季蔬菜。
今年我们将种植玉米、辣椒、秋葵、萝卜、黄瓜、番茄等。
同学们认真地播下种子。
Ngày 22/4 chúng em gieo rau hè trong vườn trường.
Năm nay chúng tôi sẽ trồng ngô, ớt, đậu bắp, củ cải, dưa chuột, cà chua, v.v.
4月22日、火災を想定した避難訓練を行いました。
全員が「おさない」「はしらない」「しゃべらない」「もどらない」を守って素早く避難することができました。
(4/22、かさいを そうていした ひなんくんれんを おこないました)
(ぜんいんが 「おさない」「はしらない」「しゃべらない」「もどらない」を まもって すばやく ひなん する ことが できました)

On April 22nd, we conducted an evacuation drill simulating a fire.
Everyone was able to evacuate quickly by observing the following rules: "Don't push,'' "Don't run,'' "Don't talk,'' and "Don't go back.''
4月22日,我们进行了模拟火灾疏散演练。
大家都遵守以下规则,迅速撤离:“不要推”、“不要跑”、“不要说话”、“不要回去”。
Vào ngày 22 tháng 4, chúng tôi đã tiến hành diễn tập sơ tán mô phỏng một vụ hỏa hoạn.
Mọi người đều có thể sơ tán nhanh chóng bằng cách tuân thủ các quy tắc sau: ``Không xô đẩy'' ``Không chạy'' ``Không nói chuyện'' và ``Không quay lại.''
授業の様子です。
トライアル期間を経て、生徒さんは、1学期に受ける授業のコースを決めました。
どの生徒さんも頑張っています。



(じゅぎょうの ようすです)
(とらいあるきかんを へて、 せいとさんは、1がっきに うける じゅぎょうの こーすを きめました)
(どの せいとさんも がんばって います)
These are class scenes.
After a trial period, each student decided on a course for the first semester.
All students are working hard.
这些是课堂场景。
经过试用期后,每个学生都决定了第一学期的课程。
所有的学生都在努力学习。
Đây là những cảnh lớp học.
Sau thời gian thử việc, mỗi sinh viên quyết định chọn một khóa học cho học kỳ đầu tiên.
Tất cả học sinh đều đang làm việc chăm chỉ.