

今日は、 七夕です。
(きょうは、 たなばたです。)
-Today is Tanabata (the Star Festival).
-今天是七夕节(星节)。
-Hôm nay là Tanabata (Lễ hội các vì sao).
私たちは 先週、 七夕会を して、 短冊に 願い事を 書きました。
(わたしたちは せんしゅう、 たなばたかいを して、 たんざくに ねがいごとを かきました。)
-Last week, we held a Tanabata festival and wrote our wishes on strips of paper.
-上周,我们举办了七夕节,并将我们的愿望写在纸条上。
-Tuần trước, chúng tôi đã tổ chức lễ hội Tanabata và viết những điều ước của mình lên những mảnh giấy nhỏ.
みんなの 願い事が かないますように。
(みんなの ねがいごとが かないますように。)
-I hope everyone's wishes come true.
-我希望大家的愿望都能实现。
-Tôi hy vọng mọi điều ước của mọi người sẽ trở thành sự thật.


私たちは 先週、 国際理解学習の 発表会が ありました。
(わたしたちは せんしゅう、 こくさいりかいがくしゅうの はっぴょうかいが ありました。)
-Last week, we had a presentation about our international understanding studies.
-上周,我们做了一次关于国际理解研究的报告。
-Tuần trước, chúng tôi đã có một buổi thuyết trình về nghiên cứu hiểu biết quốc tế của mình.
5つの グループに 分かれて、 担当する 国や 地域について 調べた ことを 紹介しました。
(5つの ぐるーぷに わかれて、 たんとうする くにや ちいきについて しらべた ことを しょうかいしました。)
-We divided into five groups and presented what we had researched about the country or region we were assigned.
-我们分成五个小组,分别展示了我们对所分配到的国家或地区的研究成果。
-Chúng tôi chia thành năm nhóm và trình bày những gì mình đã nghiên cứu về quốc gia hoặc khu vực được giao.
どの グループも すばらしい 発表で、 国際理解が 深まりました。
(どの グループも すばらしい はっぴょうで、 こくさいりかいが ふかまりました。)
-Every group gave an excellent presentation, which deepened our understanding of international relations.
-每个小组都做了精彩的报告,加深了我们对国际关系的理解。
-Mỗi nhóm đều có bài thuyết trình xuất sắc, giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về quan hệ quốc tế.


私たちは 今日、 校外学習が ありました。
(わたしたちは きょう、 こうがいがくしゅうが ありました。)
-We had a field trip today.
-我们今天进行了一次实地考察。
-Hôm nay chúng tôi có một chuyến đi thực tế.
私たちは、 阿波十郎兵衛屋敷に 行って、 人形浄瑠璃を 楽しみました。
(わたしたちは、 あわじゅうろべえやしきに いって、 にんぎょうじょうるりを たのしみました。)
-We went to the Awa Jurobei Residence and enjoyed a puppet show.
-我们去了阿波十郎兵卫宅邸,欣赏了一场木偶戏。
-Chúng tôi đã đến dinh thự Awa Jurobei và thưởng thức một buổi biểu diễn múa rối.
徳島の 伝統文化に 触れる ことが できる 時間でした。
(とくしまの でんとうぶんかに ふれる ことが できる じかんでした。)
-It was a time when I could experience Tokushima's traditional culture.
-那段时间,我得以体验德岛的传统文化。
-Đó là khoảng thời gian tôi được trải nghiệm văn hóa truyền thống của Tokushima.