

私たちは 先週、 国際理解学習の 発表会が ありました。
(わたしたちは せんしゅう、 こくさいりかいがくしゅうの はっぴょうかいが ありました。)
-Last week, we had a presentation about our international understanding studies.
-上周,我们做了一次关于国际理解研究的报告。
-Tuần trước, chúng tôi đã có một buổi thuyết trình về nghiên cứu hiểu biết quốc tế của mình.
5つの グループに 分かれて、 担当する 国や 地域について 調べた ことを 紹介しました。
(5つの ぐるーぷに わかれて、 たんとうする くにや ちいきについて しらべた ことを しょうかいしました。)
-We divided into five groups and presented what we had researched about the country or region we were assigned.
-我们分成五个小组,分别展示了我们对所分配到的国家或地区的研究成果。
-Chúng tôi chia thành năm nhóm và trình bày những gì mình đã nghiên cứu về quốc gia hoặc khu vực được giao.
どの グループも すばらしい 発表で、 国際理解が 深まりました。
(どの グループも すばらしい はっぴょうで、 こくさいりかいが ふかまりました。)
-Every group gave an excellent presentation, which deepened our understanding of international relations.
-每个小组都做了精彩的报告,加深了我们对国际关系的理解。
-Mỗi nhóm đều có bài thuyết trình xuất sắc, giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về quan hệ quốc tế.


私たちは 今日、 校外学習が ありました。
(わたしたちは きょう、 こうがいがくしゅうが ありました。)
-We had a field trip today.
-我们今天进行了一次实地考察。
-Hôm nay chúng tôi có một chuyến đi thực tế.
私たちは、 阿波十郎兵衛屋敷に 行って、 人形浄瑠璃を 楽しみました。
(わたしたちは、 あわじゅうろべえやしきに いって、 にんぎょうじょうるりを たのしみました。)
-We went to the Awa Jurobei Residence and enjoyed a puppet show.
-我们去了阿波十郎兵卫宅邸,欣赏了一场木偶戏。
-Chúng tôi đã đến dinh thự Awa Jurobei và thưởng thức một buổi biểu diễn múa rối.
徳島の 伝統文化に 触れる ことが できる 時間でした。
(とくしまの でんとうぶんかに ふれる ことが できる じかんでした。)
-It was a time when I could experience Tokushima's traditional culture.
-那段时间,我得以体验德岛的传统文化。
-Đó là khoảng thời gian tôi được trải nghiệm văn hóa truyền thống của Tokushima.

私たちは、 家庭科の 授業で、 日本の 昔の 子どもたちの 遊び について 学びました。
(わたしたちは、 かていかの じゅぎょうで、 にほんの むかしの こどもたちの あそび についてまなびました。)
―In our home economics class, we learned about the games that children used to play in Japan.
―在我们的家政课上,我们学习了日本儿童过去玩的游戏。
―Trong giờ học kinh tế gia đình, chúng tôi đã học về những món đồ chơi mà trẻ em Nhật Bản ngày xưa thường chơi.
私たちは、「けん玉」を 体験 しました。
(わたしたちは、「けんだま」を たいけん しました。)
―We tried playing kendama (a Japanese cup-and-ball game).
―我们尝试玩了剑玉(一种日本杯球游戏)。
―Chúng tôi đã thử chơi kendama (một trò chơi dùng cốc và bóng của Nhật Bản).
そして、簡単な おもちゃを 作りました。
(そして、かんたんな おもちゃを つくりました。)
―And then we made a simple toy.
―然后我们做了一个简单的玩具。
―Và sau đó chúng tôi đã làm một món đồ chơi đơn giản.