11/2(月)~11/6(金)の予定(よてい)
2026年10月30日 21時18分(11/2(げつ)から 11/6 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 11/2 to 11/6.
预定11月2日至11月6日
Dự kiến từ ngày 2/11 đến hết ngày 6/11
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(11/2(げつ)から 11/6 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 11/2 to 11/6.
预定11月2日至11月6日
Dự kiến từ ngày 2/11 đến hết ngày 6/11
私たちの 音楽の 授業に、 また ゲストが 来てくれました。
(わたしたちの おんがくの じゅぎょうに、 また げすとが きてくれました。)
-Once again, guests joined us for our music class.
-我们音乐课上又一次迎来了客人。
-Một lần nữa, chúng tôi lại có khách mời đến lớp học nhạc của mình.
サックスと ピアノを 演奏してくれました。
(さっくすと ぴあのを えんそうしてくれました。)
-They played the saxophone and the piano for us.
-她们为我们演奏了萨克斯和钢琴。
-Họ đã chơi saxophone và piano cho chúng tôi nghe.
みんなが よく知っている 曲や、 日本の 童謡などを 演奏してくれました。
(みんなが よくしっている きょくや、 にほんの どうようなどを えんそうしてくれました。)
-They played songs that everyone knows, as well as Japanese children's songs.
-他们演奏了大家耳熟能详的歌曲,以及日本儿童歌曲。
-Họ đã biểu diễn những bài hát mà mọi người đều quen thuộc, cũng như các bài đồng dao Nhật Bản.
(10/26(げつ)から 10/30 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 10/26 to 10/30.
预定10月26日至10月30日
Dự kiến từ ngày 26/10 đến hết ngày 30/10
(10/19(げつ)から 10/23 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 10/19 to 10/23.
预定10月19日至10月23日
Dự kiến từ ngày 19/10 đến hết ngày 23/10
私たちの 音楽の 授業に、 ゲストが 来てくれました。
(わたしたちの おんがくの じゅぎょうに、 げすとが きてくれました。)
-A guest came to our music class.
-有位嘉宾来到了我们的音乐课上。
-Hôm nay có một vị khách đến tham dự lớp học nhạc của chúng tôi.
「reunion RibbonZ」という 2人組の アイドル です。
(「reunion RibbonZ」 という ふたりぐみの あいどる です。)
-The guest is a two-member idol group called "reunion RibbonZ."
-那位嘉宾是一个名为“reunion RibbonZ”的双人偶像组合。
-Khách mời đó là nhóm nhạc thần tượng gồm hai thành viên mang tên "reunion RibbonZ".
歌を 聞いたり、 クイズを したり、 とても 楽しかったです。
(うたを きいたり、 くいずを したり、 とても たのしかったです。)
-We really enjoyed listening to their songs and playing quizzes.
-听她们唱歌、玩问答游戏,真的非常开心。
-Chúng tôi thực sự thích nghe các bài hát của họ và chơi các trò chơi đố vui.