9/14(月)~9/18(金)の予定(よてい)
2026年9月11日 14時13分(9/14(げつ)から 9/18 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 9/14 to 9/18.
预定9月14日至9月18日
Dự kiến từ ngày 14/9 đến hết ngày 18/9
ブログ(ぶろぐ)/Blog/博客/Blog/บล็อก
(9/14(げつ)から 9/18 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 9/14 to 9/18.
预定9月14日至9月18日
Dự kiến từ ngày 14/9 đến hết ngày 18/9
私たちは 今日、 美術の 授業が ありました。
(わたしたちは きょう、 びじゅつの じゅぎょうが ありました。)
-We had art class today.
-我们今天上了美术课。
-Hôm nay chúng tôi có tiết học mỹ thuật.
まず、 私たちは 自画像を 描きました。
(まず、 わたしたちは じがぞうを かきました。)
-First, we drew self-portraits.
-首先,我们画了自画像。
-Đầu tiên, chúng tôi vẽ chân dung tự họa.
次に、 私たちは 新しい 生物を 生み出しました。
(つぎに、 わたしたちは あたらしい せいぶつを うみだしました。)
-Next, we created new life forms.
-接下来,我们创造了新的生命形式。
-Tiếp theo, chúng ta đã tạo ra những dạng sống mới.
しらさぎアートの 世界の 完成が とても 楽しみです。
(しらさぎあーとの せかいの かんせいが とても たのしみです。)
-I'm really looking forward to seeing the completion of the Shirasagi Art world.
-我非常期待看到白鹭艺术世界的最终完成。
-Tôi thực sự rất mong chờ được chứng kiến sự hoàn thiện của thế giới nghệ thuật Shirasagi.
(9/7(げつ)から 9/11 (きん)の よてい です。)
Scheduled from 9/7 to 9/11.
预定9月7日至9月11日
Dự kiến từ ngày 7/9 đến hết ngày 11/9
预定9月1日至9月4日
Dự kiến từ ngày 1/9 đến hết ngày 4/9
私たちは 今日、 2学期の 始業式が ありました。
(わたしたちは きょう、 2がっきの しぎょうしきが ありました。)
-We had our opening ceremony for the second semester today.
-今天我们举行了第二学期的开学典礼。
-Hôm nay là ngày khai giảng học kỳ thứ hai.
校長先生が 改めて 学びについて 話して くれました。
(こうちょうせんせいが あらためて まなびについて はなして くれました。)
-The principal spoke to us again about learning.
-校长再次和我们谈了学习方面的事情。
-Hiệu trưởng lại nói chuyện với chúng tôi về việc học tập.
気づき、 考え、 経験する 2学期に しましょう。
(きづき、 かんがえ、 けいけんする 2がっきに しましょう。)
-Let's make the second semester a time for awareness, reflection, and experience.
-让我们把第二学期打造成一个提升意识、反思和体验的时期。
-Hãy biến học kỳ thứ hai thành thời gian để nhận thức, suy ngẫm và trải pnghiệm.