第1回卒業式の様子です。しらさぎ中学校らしく、温かで感動のある卒業式となりました。寂しさもありますが、卒業される生徒さんのこれからを応援していきたいと思います。(だい1かいそつぎょうしきのようすです。しらさぎちゅうがっこうらしく、あたたかでかんどうのあるそつぎょうしきとなりました。さびしさもありますが、そつぎょうされるせいとさんのこれからをおうえんしていきたいとおもいます。)

It is a state of the first graduation ceremony. It was a warm and moving graduation ceremony, which is typical of Shirasagi Junior High School. Although I feel lonely, I would like to support the students who are graduating from now on.

是第一次毕业典礼的样子。 这是一个温暖而感人的毕业典礼,这是典型的白鹭中学。 虽然感到孤单,但我想支持今后毕业的学生。

Đó là một trạng thái của buổi lễ tốt nghiệp đầu tiên. Đó là một buổi lễ tốt nghiệp ấm cúng và xúc động, đ
ặc trưng của trường THCS Shirasagi. Mặc dù tôi cảm thấy cô đơn, tôi muốn hỗ trợ các sinh viên đang tốt nghiệp từ bây giờ.


















本日、記念すべき第1回目の卒業式を迎えます。しらさぎ中学校らしく温かい卒業式にしたいと思います。(ほんじつ、きねんすべきだい1かいめそつぎょうしきをむかえます。しらさぎちゅうがっこうらしくあたたかいそつぎょうしきにしたいとおもいます。)

Today is the first graduation ceremony to commemorate. I would like to have a warm graduation ceremony like Shirasagi Junior High School.

今天是第一次纪念毕业典礼。 想要像白鹭初中那样温暖的毕业典礼。

Hôm nay là lễ tốt nghiệp đầu tiên để kỉ niệm. Tôi muốn có một buổi lễ tốt nghiệp ấm cúng như trường THCS Shirasagi.

いよいよ明日、第1回の卒業式です。2名の生徒さんが卒業されます。みなさんで温かく送り出したいと思っています。皆様からの温かいメッセージお待ちしております。HP下のメッセージフォームからお願いします。(いよいよあした、だい1かいのそつぎょうしきです。2めいのせいとさんがそつぎょうされます。みなさんであたたかくおくりだしたいとおもっています。みなさまからのあたたかいメッセージおまちしております。HPしたのメッセージフォームからおねがいします。)
It's finally the first graduation ceremony tomorrow. Two students will be graduating. I want to send it out warmly. We look forward to your warm message. Please use the message form below.
明天终于是第一次毕业典礼了。 两名学生即将毕业。 想热情地送出去。 我们期待您的热情留言。 请使用下面的留言表格。
Cuối cùng thì cũng là buổi lễ tốt nghiệp đầu tiên vào ngày mai. Hai sinh viên sẽ tốt nghiệp. Tôi muốn gửi nó đi một cách nồng nhiệt. Chúng tôi mong muốn thông điệp ấm áp của bạn. Vui lòng sử dụng mẫu tin nhắn dưới đây.

桃太郎の読み聞かせを練習している、ベーシックコースの生徒さんが、チャレンジ2コースの生徒さんに、練習の成果を披露しました。英語と日本語の桃太郎に、生徒の皆さんも感心していました。(ももたろうのよみきかせをれんしゅうしている、ベーシックコースのせいとさんが、チャレンジ2コースのせいとさんに、れんしゅうのせいかをひろうしました。えいごとにほんごのももたろうに、せいとのみなさんもかんせんしていました。)

The students of the basic course, who are practicing Momotaro's storytelling, showed the results of the practice to the students of the challenge 2 course. The students were also impressed by Momotaro in English and Japanese.

正在练习桃太郎讲故事的基础课程的学生向挑战2课程的学生展示了练习的结果。 桃太郎的英语和日语也给学生们留下了深刻的印象。

Các học viên của khóa cơ bản, những người đang thực hành kể chuyện của Momotaro, đã cho các học viên của khóa thử thách 2 xem kết quả thực hành. Các sinh viên cũng rất ấn tượng về Momotaro bằng tiếng Anh và tiếng Nhật.
あさって卒業される生徒さんから、ベーシックコースの外国籍の生徒さんへうれしいプレゼントがありました。手作りのお手玉でした。一つ一つ心を込めて作ってくれました。しらさぎ中学校の温かさを感じる瞬間でした。(あさってそつぎょうされるせいとさんから、ベーシックコースのがいこくせきのせいとさんへうれしいプレゼントがありました。てづくりのおてだまでした。ひとつひとつこころをこめてつくってくれました。しらさぎちゅうがっこうのあたたかさをかんじるしゅんかんでした。)

A student who graduated in a hurry gave a nice present to a foreign student in the basic course. It was a handmade beanbag. They made each one with all their heart. It was a moment to feel the warmth of Shirasagi Junior High School

一个匆忙毕业的学生在基础课上给外国学生送了一份精美的礼物。 那是一个手工制作的豆袋。 他们全心全意地制作了每一个。 感受白鹭中学温暖的瞬间

Một sinh viên tốt nghiệp vội vàng tặng một món quà xinh xắn cho một sinh viên nước ngoài trong khóa học cơ bản. Đó là một túi đậu làm bằng tay. Họ đã làm cho từng người bằng cả trái tim. Đó là một khoảnh khắc để cảm nhận sự ấm áp của trường trung học cơ sở Shirasagi


