ブログ

タグ:授業風景

教育実習(きょういくじっしゅう)

鳴門教育大学の大学院生が授業をしてくれました。

しらさぎの生徒さんたちも頑張っていました。

(なるときょういくだいがくの だいがくいんせいが じゅぎょうを してくれました。

しらさぎの せいとさんたちも がんばっていました。)

A graduate student from Naruto University of Education taught the class.

The students of Shirasagi Junior High School also did their best.

 

鸣门师范大学的研究生进行了授课。

白鹭中学的学生们也很努力。

 

Một sinh viên tốt nghiệp từ Đại học Sư phạm Naruto đã đứng ra giảng dạy.

Các học sinh của trường trung học cơ sở Shirasagi cũng đã học tập chăm chỉ.

0

技術(ぎじゅつ)

技術の授業で鉛筆削りに挑戦しました。

一番上手に削ることができた人には、プレゼントがありました。

(ぎじゅつの じゅぎょうで えんぴつけずりに ちょうせん しました。

いちばん じょうずに けずることが できたひとには プレゼントが ありました。)

The students tried their hand at sharpening pencils in technology class.

The student who could sharpen the pencil the best received a gift.

学生们在技术课上尝试削铅笔。

能把铅笔削得最好的学生会收到一份礼物。

Các em học sinh thử sức gọt bút chì trong giờ học công nghệ.

Học sinh nào gọt bút chì giỏi nhất sẽ nhận được một món quà.

0

道徳(どうとく)

今回の道徳の授業では、言葉の力について考えました。

今までで、言われて嬉しかった言葉を考え、意見交換をしました。

それを皆で紙に貼り付けてHAPPY WORDを共有しました。

 

(こんかいの どうとくの じゅぎょうでは、ことばのちから について かんがえました。

いままでで、いわれて うれしかったことばを かんがえ、いけんこうかんを しました。

それを みんなで かみに はりつけて はっぴーわーどを きょうゆうしました。)

In this moral class, we thought about the power of words.

We thought about the words that made us happy to be said and exchanged opinions.

Everyone pasted it on paper and shared the HAPPY WORD.

在这堂道德课上,我们思考了言语的力量。

我们思考了那些让我们高兴的话并交换了意见。

我们都把它贴在纸上并分享了快乐的话语。

Trong lớp đạo đức này, chúng tôi nghĩ về sức mạnh của ngôn từ.

Chúng tôi nghĩ về những lời nói khiến chúng tôi vui vẻ và trao đổi ý kiến.

Mọi người dán nó lên giấy và chia sẻ LỜI VUI VẺ.

0

美術(びじゅつ)

美術の授業で、人物クロッキーをしました!

皆さん頑張っています!

(びじゅつのじゅぎょうで、じんぶつ くろっきー をしました!

みなさんがんばっています!)

In art class, the students drew a portrait!

All the students are doing their best!

美术课上,同学们画了一幅人像!

所有的学生都在努力!

 

Trong lớp nghệ thuật, các sinh viên đã vẽ một bức chân dung!

Tất cả các học sinh đang làm hết sức mình!

0

技術(ぎじゅつ)

タブレットを使う授業をしました!

使い慣れている人も、慣れていない人もいましたが、皆さん頑張っていました。

(たぶれっとをつかうじゅぎょうをしました!

つかいなれているひとも、なれていないひとも いましたが、みなさん がんばっていました。)

The students had a class using tablets!

There were people who were used to it, and there were people who weren't, but they all did their best.

学生们使用平板电脑上课了!

有人习惯了,也有人不习惯,但他们都尽力而为。

 

Học sinh đã có một lớp học để học cách sử dụng máy tính bảng!

Một số đã quen với máy tính bảng, một số thì không, nhưng mọi người đều cố gắng hết sức.

0