鉛筆 本日の日本語指導の授業です(ほんじつのにほんごしどうのじゅぎょうです)


Today's class is a challenge to "tanka". The Japanese level of all the students is steadily improving.


今天的课是对“短歌”的挑战。 所有学生的日语水平都在稳步提高。

Lớp học hôm nay là một thử thách đối với "tanka". Trình độ tiếng Nhật của tất cả học sinh đều được nâng cao.


汗・焦る 今日の体育の授業(きょうのたいいくのじゅぎょう)


Today's first hour is a physical education class. Students in Challenges 1 and 2 played "Boccia", and students in Challenge 3 and Basic played "Table Tennis". In "Boccia", super shots were fired in rapid succession. The appeal of "Boccia" is that it can be enjoyed by men and women of all ages.

今天的第一个小时是体育课。 挑战 1 和 2 的学生玩“Boccia”,挑战 3 和 Basic 的学生玩“乒乓球”。 在“Boccia”中,超级镜头快速连续发射。 “Boccia”的魅力在于男女老少都能享受。

Giờ đầu tiên hôm nay là giờ học thể dục. Học sinh trong Thử thách 1 và 2 chơi "Boccia", và học sinh trong Thử thách 3 và Cơ bản chơi "Bóng bàn". Trong "Boccia", các siêu phát súng được bắn liên tiếp nhanh chóng. Sự hấp dẫn của "Boccia" là nó có thể được thưởng thức bởi đàn ông và phụ nữ ở mọi lứa tuổi.


NEW 本日の徳島新聞朝刊(ほんじつのとくしましんぶんちょうかん)


An article about Shirasagi Junior High School is published in today's morning edition of the Tokushima Shimbun.


Một bài báo về trường trung học cơ sở Shirasagi được đăng trên ấn bản buổi sáng hôm nay của Tokushima Shimbun.


にっこり 社会の授業(しゃかいのじゅぎょう)


In Challenge 1 course, you will learn the history of China. I heard a very interesting story.

在挑战 1 课程中,您将了解中国的历史。 我听到了一个非常有趣的故事。

Trong khóa học Thử thách 1, bạn sẽ tìm hiểu lịch sử của Trung Quốc. Tôi đã nghe một câu chuyện rất thú vị.


会議・研修 防災と人権(ぼうさいとじんけん)


Today's morality is about people who are vulnerable to disasters at evacuation centers under the theme of "disaster prevention and human rights." I learned that preparation before a disaster is important.

今天的道德是以“防灾和人权”为主题的避难所中易受灾害影响的人。 我了解到灾难前的准备很重要。

Đạo đức hôm nay nói về những người dễ bị ảnh hưởng bởi thảm họa tại các trung tâm sơ tán với chủ đề "phòng chống thiên tai và nhân quyền." Tôi học được rằng sự chuẩn bị trước một thảm họa là rất quan trọng.


バス 遠足の説明(えんそくのせつめい)


Today's synthesis was an explanation of the excursion to be held next month. Experience the pilgrimage at the Shikoku Pilgrimage and learn about international exchange at the Bando Prisoner's Camp at the German Pavilion. I'm looking forward to it from now on.

今天的综合是对下个月要进行的游览的解释。 在四国朝圣体验朝圣,并在德国馆的坂东囚犯营地了解国际交流。 从现在开始,我很期待

Bài tổng hợp hôm nay là lời giải thích về chuyến du ngoạn sẽ được tổ chức vào tháng tới. Trải nghiệm chuyến hành hương tại Shikoku Pilgrimage và tìm hiểu về giao lưu quốc tế tại Trại tù nhân Bando tại Nhà trưng bày Đức. Tôi đang mong chờ nó từ bây giờ.


ピース 家庭科の授業です(かていかのじゅぎょうです)


From today's class, I am challenging "Sashiko". Everyone was focused.

从今天的课程开始,我向“Sashiko”发起挑战。 大家全神贯注。

Từ lớp học hôm nay, tôi đang thử thách "Sashiko". Mọi người đều tập trung.



美術・図工 美術の授業です(びじゅつのじゅぎょうです)


Last time, it was an online class at the school, but this time the corona infection has subsided, so we were able to take the class together for the first time in a while. It is a continuation of the picture letter.

上次是学校的网课,但这次的疫情已经平息了,好久没一起上课了。 它是图片字母的延续。

Lần trước, nó là một lớp học trực tuyến ở trường, nhưng lần này sự lây nhiễm corona đã giảm bớt, vì vậy chúng tôi có thể tham gia lớp học cùng nhau lần đầu tiên sau một thời gian. Nó là sự tiếp nối của bức thư hình ảnh.



NEW シンポジウムの資料です(しんぽじうむのしりょうです)


This is the material for the symposium held in Tottori Prefecture on the weekend. please refer.

这是周末在鸟取县举行的研讨会的材料。 请参考。

Đây là tài liệu cho hội nghị chuyên đề được tổ chức tại tỉnh Tottori vào cuối tuần. xin vui lòng tham khảo.