学校 登校時間(とうこうじかん)


It's time to go to school. It's getting darker sooner. Please be careful when you go to school.

是时候去上学了。 天快黑了。 上学时请小心。

Đã đến giờ đi học. Trời tối sớm hơn. Hãy cẩn thận khi bạn đi học.


携帯端末 タブレットを使った、日本語の学習(たぶれっとをつかった、にほんごのがくしゅう)


In the basic course, we are learning Japanese using a tablet.


Trong khóa học cơ bản, chúng ta đang học tiếng Nhật bằng máy tính bảng.


虫眼鏡 (続)刺し子(ぞく)さしこ


Yesterday's home economics continued with "Sashiko". The work was gradually completed.

昨天的家政继续“刺子”。 工作逐渐完成。

Kinh tế gia đình ngày hôm qua tiếp tục với "Sashiko". Công việc dần được hoàn thành.


携帯端末 情報モラルについて(じょうほうもらるについて)


Today's morality was about "information ethics."


Đạo đức ngày nay là về "đạo đức thông tin."


戸惑う・えっ とある授業での一コマ(とあるじゅぎょうでのひとこま)


In response to the student's request, this is an English speech by the vice-principal (HP administrator) who is not very good at English.


Đáp lại yêu cầu của học sinh, đây là bài phát biểu tiếng Anh của cô hiệu phó (quản trị viên HP) vốn không giỏi tiếng Anh cho lắm.


美術・図工 今日の美術(きょうのびじゅつ)


Today's art is a challenge to draw "cans". The cans I brought with me also gave me a sense of individuality.

今天的艺术是绘制“罐”的挑战。 随身携带的罐头也给了我一种个性的感觉。

Nghệ thuật ngày nay là một thách thức để vẽ "lon". Những chiếc lon tôi mang theo cũng mang lại cho tôi cảm giác cá tính.


音楽 羽畑農園にて(はばたけのうえんにて)


Today, we planted seeds at "Habata Farm". Thank you to all the students who participated. Let's grow delicious vegetables.

今天,我们在“Habata Farm”种下了种子。 感谢所有参与的学生。 让我们种植美味的蔬菜。

Hôm nay, chúng tôi đã gieo hạt tại "Nông trại Habata". Cảm ơn tất cả các bạn sinh viên đã tham gia. Hãy trồng rau ngon.


ピース 中央高校エシカル農園にて(ちゅうおうこうこうえしかるのうえんにて)


A student (in 80s) from our school participated in the ethical farm of Chuo High School. It was the first time in my life. An inspiring piece with a nice smile.

我校一名80多岁的学生参加了中央高中的伦理农场。 这是我人生中的第一次。 一个鼓舞人心的作品,微笑着。

Một học sinh (ở độ tuổi 80) từ trường chúng tôi đã tham gia vào trang trại đạo đức của trường Trung học Chuo. Đó là lần đầu tiên trong đời tôi. Một tác phẩm đầy cảm hứng với một nụ cười đẹp.


お知らせ 今日の総合の時間(きょうのそうごうのじかん)


In the first half of today's "Time for Comprehensive Learning," I explained my future plans for "international understanding learning." We will "study and learn" about various countries. The second half was about "cultural festival". We will practice ensemble and school songs. I'm looking forward to it from now on.

在今天的“综合学习时间”的前半部分,我阐述了我未来的“国际理解学习”计划。 我们将“学习和学习”各个国家。 下半场是“文化节”。 我们将练习合奏和校歌。 从现在开始,我很期待。

Trong nửa đầu của "Thời gian dành cho học tập toàn diện" ngày hôm nay, tôi đã giải thích kế hoạch tương lai của mình về "học tập hiểu biết quốc tế". Chúng tôi sẽ "nghiên cứu và học hỏi" về các quốc gia khác nhau. Hiệp hai là về "lễ hội văn hóa". Chúng ta sẽ luyện tập các bài hát hòa tấu và học đường. Tôi đang mong chờ nó từ bây giờ.


お辞儀 「羽畑農園」での作業の告知です(「はばたけのうえん」でのさぎょうのこくちです)


Thank you to all the students for their cooperation.

感谢所有同学的配合。Cảm ơn tất cả các học viên vì sự hợp tác của họ.